tây phương

  1. dt., , id. Phương Tây: du họcTây phương.
  2. () h. Tiền Hải, t. Thái Bình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tây phương"

tây phương
Du học sinh Việt Nam đang học tập tại một trường đại học ở tây phương.